nằm không

Học thuật
Thân thiện
nằm không

Một người đàn ông nằm không trên chiếc võng dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái độc thân, không vợ hoặc không có chồng: Dùng để chỉ một người trưởng thành đang sống một mình, chưa kết hôn hoặc không bạn đời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy đã nằm không suốt mười năm sau khi vợ mất. (Ông ấy đã sống độc thân suốt mười năm sau khi vợ mất.)
    • "Lắm mối, tối nằm không" câu tục ngữ khuyên người ta không nên quá kén chọn. ("Nhiều người mai mối, tối đến vẫn phải ngủ một mình" câu tục ngữ khuyên người ta không nên quá kén chọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm không" thường được dùng trong văn nói các câu thành ngữ, tục ngữ để diễn tả tình trạng độc thân một cách hình tượng, gợi cảm giác cô đơn, thiếu vắng người bạn đời.
    • Đã qua tuổi bốn mươi anh ta vẫn nằm không. (Đã qua tuổi bốn mươi anh ta vẫn sống độc thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Độc thân (tính từ): Chưa lập gia đình, không vợ hoặc chồng. (Từ này mang sắc thái trung tính phổ biến hơn).

    • Anh ấy hiện vẫn còn độc thân. (Anh ấy hiện vẫn còn sống một mình, chưa lập gia đình.)
  • Ở vậy (động từ): Chỉ người góa (thường phụ nữ) không tái hôn.

    • ấy thề sẽ ở vậy nuôi con. ( ấy thề sẽ không lấy chồng nữa để nuôi con.)
Từ đồng nghĩa
  • Sống một mình: Chỉ trạng thái không người bạn đời cùng chung sống.
  • Chưa lập gia đình: Nhấn mạnh vào việc chưa thực hiện hôn nhân.
Lưu ý
  • Từ "nằm không" ngày nay ít được dùng trong giao tiếp thông thường chủ yếu xuất hiện trong văn học, ca dao, tục ngữ hoặc lối nói mang tính cổ điển, dân gian.
  • Nghĩa đen của từ này (nằm không làm ) hoàn toàn khác không liên quan đến định nghĩa về tình trạng hôn nhân được giải thíchtrên.
nằm không

Một người đàn ông nằm không trên chiếc võng dưới bóng cây.

  1. Không vợ hoặc không có chồng: Lắm mối, tối nằm không (tng).